Tiếng Nhật cho mọi người (Bản mới) sơ cấp1|Bài 8-1

Bài 8-1

1. Từ vựng

Cùng học từ vựng qua video sau nhé !

2.Ngữ pháp・Mẫu câu

Sau khi xem xong clip bài giảng về ngữ pháp , hãy đọc các mẫu câu ví dụ nhé !

《Ngữ pháp》

33①「(な)けいようし」

①「(な)けいようし」

「 Tính từ đuôi(な)」

Tính từ trong tiếng Nhật được chia thành 2 loại là tính từ đuôi(い)và tính từ đuôi(な). Ở bài 8-1 chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về nhóm tính từ đuôi(な)

Khi sử dụng tính từ đuôi(な)ở thể khẳng định, ta bỏ な ở cuối tính từ đuôi (な)rồi thêm「です」 vào phía sau.

Khi sử dụng tính từ đuôi(な)ở thể phủ định, ta bỏ な ở cuối tính từ đuôi (な)rồi thêm「じゃありません」 vào phía sau.

Khi sử dụng tính từ đuôi(な)ở thể nghi vấn, ta bỏ な ở cuối tính từ đuôi (な)rồi thêm từ để hỏi「ですか」 vào phía sau.

1.あの女(おんな)の人(ひと)は きれいです。
Người phụ nữ kia đẹp.

2.遠藤(えんどう)さんは ハンサムです。
Anh Endou đẹp trai.

3.日本(にほん)は 静(しず)かです。
Nhật Bản thì yên bình.

4.山本(やまもと)さんは 元気(げんき)じゃありません。
Bạn Yamamoto thì không khoẻ.

5.部長(ぶちょう)は 暇(ひま)じゃありません。
Trưởng phòng thì không rảnh.

6.子(こ)どもたちは 静(しず)かじゃありません。
Những đứa trẻ thì không yên lặng.

7.渡辺(わたなべ)さんは 元気(げんき)ですか。
Anh Watanabe có khoẻ không ?

 →はい、元気(げんき)です。
Vâng, tôi khoẻ.

 →いいえ、元気(げんき)じゃありません。
Không, tôi không khoẻ.

8.山中(やまなか)さんは 暇(ひま)ですか。
Chị Yamanaka có rảnh không ?

 →はい、暇(ひま)です。
Vâng, tôi rảnh.

 →いいえ、暇(ひま)じゃありません。
Không, tôi không rảnh.

Lời kết

Các bạn đã hiểu hết ngữ pháp bài 8-1 chưa ?

Nếu đã nắm được rồi thì hãy thử tự đặt các câu ví dụ nhé!

Tiếp theo hãy cùng học từ vựng và ngữ pháp bài 8 phần 2 nào! → Bài 8-2

タイトルとURLをコピーしました