Tiếng Nhật cho mọi người (Bản mới) sơ cấp1|Bài 7-5

Bài 7-5

1. Từ vựng

Cùng học từ vựng qua video sau nhé !

2.Ngữ pháp・Mẫu câu

Sau khi xem xong clip bài giảng về ngữ pháp , hãy đọc các mẫu câu ví dụ nhé !

《Ngữ pháp》

33⑤「もう、~しましたか」「はい、もうしました」「いいえ、まだです。」

⑤「もう、~しましたか」「はい、もうしました」「いいえ、まだです。」

「Đã làm ~ chưa ?」「Vâng, đã làm rồi」「Chưa, vẫn chưa làm」

Ở bài 4-4 chúng ta đã học ngữ pháp「Vました」dùng để chỉ những hành động đã diễn ra trong quá khứ.

Tuy nhiên cấu trúc 「Vました」không chỉ biểu thị những hành động đã diễn ra trong quá khứ mà nó còn có chức năng diễn tả một trạng thái, hành động hay sự việc nào đó đã hoàn thành.

Với nghĩa đã hoàn thành hành động hay sự việc nào đó, thường sử dụng「もう」+「Vました」

Ở thể khẳng định ta có thể dùng「Vました」để biểu thị cả hành động đã diễn ra trong quá khứ và hành động đã được hoàn thành , tuy nhiên với thể phủ định thì không sử dụng được như vậy.

Trường hợp hành động chưa hoàn thành , ta sử dụng 「まだ」

<Quá khứ>
Q.昨日(きのう) ばんごはんを食(た)べましたか。
Hôm qua bạn đã ăn tối chứ ?
→はい、食(た)べました。
Vâng, tôi đã ăn.
→いいえ、食(た)べませんでした。
Không, tôi đã không ăn.

<Hoàn thành>
Q.もう ばんごはんを食(た)べましたか。
Bạn đã ăn tối rồi à ?
→はい、もう 食(た)べました。
Vâng , tôi đã ăn rồi.
→いいえ、まだです。
Chưa , tôi chưa ăn.
→いいえ、まだ 食(た)べていません。(みんなの日本語第31課)
Chưa, tôi vẫn chưa ăn. (bài 31 sách Minna no Nihongo)

1.田中(たなか)さん、 もう ごはんを 食(た)べましたか。
Anh Tanaka đã ăn cơm tối chưa ?

 →はい、もう 食(た)べました。
Vâng, tôi đã ăn rồi.

2.もう 準備(じゅんび)をしましたか。
Bạn đã chuẩn bị xong chưa ?

 →はい、もう しました。
Vâng, tôi chuẩn bị xong rồi.

3.マリーさん、 もう 東京(とうきょう)へ行(い)きましたか。
Chị Mary đã đi Tokyo chưa ?

 →いいえ、まだです。
Chưa, tôi chưa đi.

4.もう チケットを買(か)いましたか。
Anh đã mua vé máy bay chưa ?

 →いいえ、まだです。
Chưa, anh chưa mua.

Lời kết

Các bạn đã hiểu hết ngữ pháp bài 7-5 chưa ?

Nếu đã nắm được rồi thì hãy thử tự đặt các câu ví dụ nhé!

Tiếp theo hãy cùng học từ vựng và ngữ pháp bài 8 phần 1 nào! → Bài 8-1

タイトルとURLをコピーしました