Tiếng Nhật cho mọi người (Bản mới) sơ cấp1|Bài 7-2

Bài 7-2

1. Từ vựng

Cùng học từ vựng qua video sau nhé !

2.Ngữ pháp・Mẫu câu

Sau khi xem xong clip bài giảng về ngữ pháp , hãy đọc các mẫu câu ví dụ nhé !

《Ngữ pháp》

30②「◯◯語で〜Vます」「〜は◯◯語で〜です」

②「◯◯語で〜Vます」「〜は◯◯語で〜です」

「 Từ/câu trong tiếng ~ là 」

Sử dụng trợ từ 「で」để biểu thị phương tiện hay cách thức tiến hành việc gì đó.(Bài 7-1

Sử dụng trợ từ 「で」khi muốn trình bày về việc sử dụng ngôn ngữ nào.

Sử dụng từ 「何語(なにご)」để hỏi trong trường hợp không biết đó là ngôn ngữ nào.

Khi muốn hỏi về câu/từ này trong ngôn ngữ nào đó được nói thế nào ta sử dụng mẫu câu
「~は○○語(ご)でなんですか。」

1.私(わたし)は 日本語(にほんご)で 話(はな)します。
Tôi nói chuyện bằng tiếng Nhật.

2.マイケルさんは 英語(えいご)で 話(はな)します。
Anh Michael nói chuyện bằng tiếng Anh.

3.あなたは 何語(なにご)で 話(はな)しますか。
Bạn nói chuyện bằng tiếng gì thế ?

  私(わたし)は 日本語(にほんご)で 話(はな)します。
Tôi nói chuyện bằng tiếng Nhật.

4.「こんにちは」は 英語(えいご)で “Hello”です。
Từ 「こんにちは」 trong tiếng Anh là “Hello”.

5.「ありがとう」は 中国語(ちゅうごくご)で “謝謝”です。
Từ 「ありがとう」trong tiếng Trung Quốc là “謝謝”.

6.“Good morning”は 日本語(にほんご)で 何(なん)ですか。
Từ “Good morning” trong tiếng Nhật là gì thế ?

  “Good morning”は 日本語(にほんご)で 「おはようございます」です。
Từ “Good morning” trong tiếng Nhật là 「おはようございます」

Lời kết

Các bạn đã hiểu hết ngữ pháp bài 7-2 chưa ?

Nếu đã nắm được rồi thì hãy thử tự đặt các câu ví dụ nhé!

Tiếp theo hãy cùng học từ vựng và ngữ pháp bài 7 phần 3 nào! → Bài 7-3

タイトルとURLをコピーしました