Tiếng Nhật cho mọi người (Bản mới) sơ cấp1|Bài 6-3

Bài 6-3

1. Từ vựng

Cùng học từ vựng qua video sau nhé !

2.Ngữ pháp・Mẫu câu

Sau khi xem xong clip bài giảng về ngữ pháp , hãy đọc các mẫu câu ví dụ nhé !

《Ngữ pháp》

27③「いっしょに〜Vませんか」

③ 「いっしょに〜Vませんか」

「Cùng làm việc gì không」

Sử dụng cấu trúc 「いっしょに~Vませんか」khi người nói muốn rủ , mời người nghe cùng làm gì đó.

Với trường hợp đồng ý ta có các cách trả lời sau :
「はい、いいですよ。」 「Vâng, được ạ.」
「ええ、いいですね。」 「Uh, được đấy.」

Với trường hợp muốn từ chối lời mời ta có các cách trả lời sau :
「すみません、ちょっと…。」「Xin lỗi nhưng mà …」
「すみません、今日(きょう)は都合(つごう)が悪(わる)いです。」
「Xin lỗi, hôm nay không được tiện lắm.」
「すみません、用事(ようじ)があって…。」
「Xin lỗi , tôi lại có việc bận mất…」

1. 田中(たなか)さん、いっしょに勉強(べんきょう)しませんか。
Anh Tanaka ơi, cùng nhau học bài được không ?

   すみません、ちょっと…。
Xin lỗi nhưng mà …

2. マリーさん、いっしょに公園(こうえん)へ行(い)きませんか。
Chị Mary ơi, cùng nhau đi chơi công viên không ?

   はい、いいですよ。
Uh, được đấy.

Lời kết

Các bạn đã hiểu hết ngữ pháp bài 6-3 chưa ?

Nếu đã nắm được rồi thì hãy thử tự đặt các câu ví dụ nhé!

Tiếp theo hãy cùng học từ vựng và ngữ pháp bài 6 phần 4 nào! → 第6課ー4

タイトルとURLをコピーしました