Tiếng Nhật cho mọi người (Bản mới) sơ cấp1|Bài 6-2

Bài 6-2

1. Từ vựng

Cùng học từ vựng qua video sau nhé !

2.Ngữ pháp・Mẫu câu

Sau khi xem xong clip bài giảng về ngữ pháp , hãy đọc các mẫu câu ví dụ nhé !

《Ngữ pháp》

26②「(ばしょ)で〜Vます」

② 「(ばしょ)で〜Vます」

「Làm gì ở đâu」

Trợ từ 「で」được đặt sau danh từ chỉ địa điểm để biểu thị địa điểm nơi hành động diễn ra.

1. 私(わたし)は スーパーで紅茶(こうちゃ)を買(か)いました。
Tôi đã mua hồng trà tại siêu thị.

2. 山田(やまだ)さんは うちで勉強(べんきょう)します。
Bạn Yamada học bài ở nhà.

3. 田中(たなか)さんは どこで映画(えいが)を見(み)ますか。
Anh Tanaka xem phim ở đâu thế ?

   田中(たなか)さんは 映画館(えいがかん)で映画を見(み)ます。
Anh Tanaka xem phim ở rạp chiếu phim.

4. どこで 昼(ひる)ごはんを食(た)べましたか。
Bạn đã ăn cơm trưa ở đâu thế ?

   食堂(しょくどう)で 食(た)べました。
Tôi đã ăn ở nhà ăn.

Lời kết

Các bạn đã hiểu hết ngữ pháp bài 6-2 chưa ?

Nếu đã nắm được rồi thì hãy thử tự đặt các câu ví dụ nhé!

Tiếp theo hãy cùng học từ vựng và ngữ pháp bài 6 phần 3 nào! → 第6課ー3

タイトルとURLをコピーしました