Tiếng Nhật cho mọi người (Bản mới) sơ cấp1|Bài 6-1

Bài 6-1

1. Từ vựng

Cùng học từ vựng qua video sau nhé !

2.Ngữ pháp・Mẫu câu

Sau khi xem xong clip bài giảng về ngữ pháp , hãy đọc các mẫu câu ví dụ nhé !

《Ngữ pháp》

25①「(N)をVます」(他動詞

① 「(N)をVます」(他動詞)

「(Ai đó)làm cái gì đó/ việc gì đó」(Tha động từ)

Trợ từ 「を」được sử dụng để biểu thị tân ngữ trực tiếp của tha động từ.

1. 私(わたし)は お茶(ちゃ)を飲(の)みます。
Tôi uống trà.

2. 田中(たなか)さんは 魚(さかな)を食(た)べます。
Anh Tanaka ăn cá.

3. 山本(やまもと)さんは 何(なに)を買(か)いますか。
Bạn Yamamoto mua cái gì thế ?

   山本(やまもと)さんは 服(ふく)と靴(くつ)と眼鏡(めがね)を買(か)います。
Bạn Yamamoto mua quần áo, giầy dép và kính mắt.

4. マリーさんは 昨日(きのう)何(なに)を買(か)いましたか。
Hôm qua chị Mary đã mua cái gì thế ?

   マリーさんは 昨日(きのう)何(なに)も買(か)いませんでした。
Hôm qua chị Mary đã không mua bất cứ thứ gì.

Lời kết

Các bạn đã hiểu hết ngữ pháp bài 6-1 chưa ?

Nếu đã nắm được rồi thì hãy thử tự đặt các câu ví dụ nhé!

Tiếp theo hãy cùng học từ vựng và ngữ pháp bài 6 phần 2 nào! → 第6課-2

タイトルとURLをコピーしました