Tiếng Nhật cho mọi người (Bản mới) sơ cấp1|Bài 4-3

Bài 4-3

1. Từ vựng

Cùng học từ vựng qua video sau nhé !

2.Ngữ pháp・Mẫu câu

Sau khi xem xong clip bài giảng về ngữ pháp , hãy đọc các mẫu câu ví dụ nhé !

《Ngữ pháp》

19③「〜時にVます」

③「〜時にVます」

「 làm gì vào lúc 〜 」

Diễn đạt hành động gì xảy ra vào thời gian nào、sử dụng trợ từ「に」trong cấu trúc ngữ pháp「~時(じ)にVます」.

1. 私(わたし)は 午後(ごご)11時(じ)寝(ね)ます。
Tôi ngủ lúc 11 giờ tối.

2. 私(わたし)は 午前(ごぜん)7時(じ)起(お)きます。
Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng.

3. 授業(じゅぎょう)は 何時(なんじ)終(お)わりますか。
Buổi học kết thúc vào lúc mấy giờ ?
   授業(じゅぎょう)は 5時(じ)終(お)わります。
Buổi học kết thúc vào lúc 5 giờ ?

4. 毎晩(まいばん) 何時(なんじ) 寝(ね)ますか。
Mỗi tối bạn ngủ lúc mấy giờ ?
   毎晩(まいばん) 12時(じ) 寝(ね)ます。
Mỗi tối tôi ngủ lúc 12 giờ ?

Lời kết

Các bạn đã hiểu hết ngữ pháp bài 4-3 chưa ?

Nếu đã nắm được rồi thì hãy thử tự đặt các câu ví dụ nhé!

Tiếp theo hãy cùng học từ vựng và ngữ pháp bài 4 phần 4 nào! → Bài 4-4

タイトルとURLをコピーしました