Chuyên mục
Học tiếng Nhật N5

Tiếng Nhật cho mọi người (Bản mới) sơ cấp1|Bài 2

Bài 2

1. Từ vựng

Cùng học từ vựng qua video sau nhé !

2.Ngữ pháp・Mẫu câu

Bài 2 bao gồm 4 mẫu ngữ pháp.
Sau khi xem xong clip bài giảng về ngữ pháp , hãy đọc các mẫu câu ví dụ nhé !

《Ngữ pháp》

5①「これ/それ/あれは〜です」
6②「それは(N1)ですか、(N2)ですか」
7③「(内容)の(もの)です」
8④「(人)の(もの)」「(人)の」
9⑤「この/その/あのNは~のです」

① 「これ/それ/あれは〜です」

「Cái này / Cái đó / Cái kia là ~」

「これ」 「Cái này, này, đây」
▶️ Chỉ những vật ở gần với người nói.

「それ」 「Cái đó, đó」
▶️ Chỉ những vật ở xa với người nói và gần với người nghe.

「あれ」 「Cái kia, kia」
▶️ Chỉ những vật ở xa cả với người nói và người nghe.

1. これは ペンです。

Đây là cái bút.

2. これは 何(なん)ですか。

Đây là cái gì ?

  それは ボールペンです。

Đó là cái bút bi

3. それは 何(なん)ですか。

Đó là quả gì thế?

  これは りんごです。

Đây là quả táo

4. あれは 何(なん)ですか。
Kia là quả gì thế ?

  あれは オレンジです。
Kia là quả cam.

② 「それは(N1)ですか、(N2)ですか」

「 Cái đó là N1 hay là N2 」 (N là Danh từ )

Đây là dạng câu hỏi lựa chọn . Nếu muốn biết phương án đúng trong trường hợp có từ 2 phương án trở lên ta sử dụng cấu trúc câu hỏi lựa chọn
「~ですか、~ですか。」

5. これは ボールペンですか、シャープペンシルですか
Đây là bút bi hay là bút chì kim thế ?

  ボールペンです。
Đây là bút bi.

6. これは 1ですか、 7ですか
Đây là số 1 hay là số 7 thế ?

  7です。
Đây là số 7.

7. これは 英語(えいご)の本(ほん)ですか、フランス語(ご)の本(ほん)ですか
Đây là sách tiếng Anh hay là sách tiếng Pháp thế ?

  英語(えいご)の本(ほん)です。
Đây là sách tiếng Anh.

③ 「(内容)の(もの)です」

「 Cái gì có nội dung về ~ 」

Sử dụng khi diễn đạt hoặc cần hỏi về nội dung của cái gì đó. Cấu trúc như sau:
「(Nội dung)の(Danh từ chỉ vật)です 」

8. これは 英語(えいご)本(ほん)です。
Đây là sách tiếng Anh.

9. それは 何(なん)雑誌(ざっし)ですか。
Đó là tạp chí về cái gì thế ?

  車(くるま)雑誌(ざっし)です。
Đó là tạp chí về xe hơi.

④ 「(人)の(もの)」「(人)の」

「Cái gì là của ai 」 「Của ai 」

Sử dụng trong câu điễn đạt cái gì là của ai. Cấu trúc như sau:「(人)の(もの)」

Trường hợp không muốn sử dụng danh từ chỉ vật trong câu có thể lược bỏ . 「(人)の 」

10. これは 私(わたし)手帳(てちょう)です。
Đây là quyển sổ tay của tôi.

11. それは 田中(たなか)さんりんごです。
Đó là quả táo của anh Tanaka.

12. あれは 誰(だれ)オレンジですか。
Kia là quả cam của ai thế ?

   あれは 山本(やまもと)さんです。
Kia là quả cam của bạn Yamamoto.

13. これは 私(わたし)です。
Cái này là của tôi.

14. それは 田中(たなか)さんです。
Cái đó là của anh Tanaka.

⑤ 「この/その/あのNは~のです」

「Cái này / Cái đó / Cái kia là của ~」

Đại từ chỉ thị 「この」「その」「あの」đứng trước danh từ chỉ vật trong câu.

Có ý nghĩa giống với 「これ」「それ」「あれ」
( Cái này/Cái đó/Cái kia )

15. このペンは 私(わたし)のペンです。
Cái bút này là bút của tôi.

16. そのりんごは 誰(だれ)のですか。
Quả táo đó là của ai ?

   このりんごは 田中(たなか)さんのです。
Quả táo này là của anh Tanaka.

17. あのオレンジは 山本(やまもと)さんのです。
Quả cam kia là của bạn Yamamoto.

Lời kết

Các bạn đã hiểu hết ngữ pháp bài 2 chưa ?

Nếu đã nắm được rồi thì hãy thử tự đặt các câu ví dụ nhé!

Tiếp theo hãy cùng học từ vựng và ngữ pháp bài 3 nào!→ Bài 3

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *