Chuyên mục
Học tiếng Nhật N5

Tiếng Nhật cho mọi người (Bản mới) sơ cấp1|Bài 10-3

Bài 10-3

1. Từ vựng

Cùng học từ vựng qua video sau nhé !

2.Ngữ pháp・Mẫu câu

Sau khi xem xong clip bài giảng về ngữ pháp , hãy đọc các mẫu câu ví dụ nhé !

《Ngữ pháp》

44③「〜の(上/下/右/左/となり)に〜がいます。」

③「〜の(上/下/右/左/となり)に〜がいます」

「 trên/dưới/bên phải/bên trái/bên cạnh 〜 có 〜 」

Sử dụng cấu trúc 「Danh từ+ の + 上(trên)/下(dưới)/右(bên phải)/左(bên trái)/となり(bên cạnh)…+ に」, sau 「Danh từ+ の」 là các từ chỉ phương hướng hay địa điểm thể hiện sự tương quan vị trí.

1.冷蔵庫(れいぞうこ)の 中(なか)に 牛乳(ぎゅうにゅう)が あります。
Bên trong tủ lạnh có sữa tươi.

2.木(き)の 下(した)に 猫(ねこ)が います。
Dưới cái cây có con mèo.

3.郵便局(ゆうびんきょく)の 前(まえ)に ポストが あります。
Trước bưu điện có thùng thư.

4.机(つくえ)の 上(うえ)に 自転車(じてんしゃ)の鍵(かぎ)が ありますか。
Trên bàn có chìa khoá xe đạp không ?

  はい、 あります。
Có, có đấy.

  いいえ、 ありません。
Không, không có đâu.

5.田中(たなか)さんの 近(ちか)くに 誰(だれ)が いますか。
Ở gần anh Tanaka có ai thế ?

  佐藤(さとう)さんが います。
Có anh Satou đấy.

Lời kết

Các bạn đã hiểu hết ngữ pháp bài 10-3 chưa ?

Nếu đã nắm được rồi thì hãy thử tự đặt các câu ví dụ nhé!

Tiếp theo hãy cùng học từ vựng và ngữ pháp bài 10 phần 4 nào ! → Bài 10-4

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *