Chuyên mục
Học tiếng Nhật N5

Tiếng Nhật cho mọi người (Bản mới) sơ cấp1|Bài 3

Bài 3

1. Từ vựng

Cùng học từ vựng qua video sau nhé !

2.Ngữ pháp・Mẫu câu

Bài 3 bao gồm 7 mẫu ngữ pháp.
Sau khi xem xong clip bài giảng về ngữ pháp , hãy đọc các mẫu câu ví dụ nhé !

《Ngữ pháp》

10①「ここ/そこ/あそこは~です」
11②「~はここ/そこ/あそこです」
12③「(もの/ひと)は(ばしょ)です」
13④「~はこちら/そちら/あちらです」
14⑤「(くに/会社/学校)は~です」
15⑥「(くに)の(もの)です」
16⑦「いくらですか」「〜円です」

① 「ここ/そこ/あそこは~です」

「Chỗ này / Chỗ đó / Chỗ kia là ~」

「ここ」 「Chỗ này , đây」
▶️ Chỉ những vị trí , những nơi ở gần với người nói.

「そこ」 「Chỗ đó , đó」
▶️ Chỉ những vị trí , những nơi ở xa với người nói và gần với người nghe.

「あそこ」 「Chỗ kia , kia」
▶️ Chỉ những vị trí , những nơi ở xa cả với người nói và người nghe.

「どこ」「Chỗ nào ? Ở đâu ?」
▶️ Dùng để hỏi về vị trí , nơi chốn.

1. ここは 私(わたし)のうちです。
Đây là nhà tôi.

2. そこは どこですか。
Đó là chỗ nào thế ?

  ここは 教室(きょうしつ)です。
Đây là phòng học.

3.   あそこは 会議室(かいぎしつ)です。
Kia là phòng họp.

②「~はここ/そこ/あそこです」

「~ ở chỗ này , đây / ở chỗ đó, đó / ở chỗ kia, kia 」

Sử dụng cấu trúc này để biểu thị ai hay cái gì ở đâu.

4. エレベーターは ここです。
Thang máy ở đây

5. 受付(うけつけ)は どこですか。
Quầy lễ tân ở chỗ nào thế ?

  受付(うけつけ)は そこです。
Quầy lễ tân ở phía đó.

6. 自動販売機(じどうはんばいき)は あそこです。
Máy bán hàng tự động ở đằng kia.

③ 「(もの/ひと)は(ばしょ)です」

「ai đó / cái gì đó đang ở ~ 」

Biểu thị ai hay cái gì đang ở đâu. Thay danh từ chỉ địa điểm vào vị trí của「ここ」「そこ」「あそこ」trong cấu trúc số 2「~はここ/そこ/あそこです」ở trên.

7. 私(わたし)は 教室(きょうしつ)です。
Tôi ở lớp học.

  田中(たなか)さんも 教室(きょうしつ)です。
Anh Tanaka cũng ở lớp học.

8. マリーさんは どこですか。
Chị Mary ở đâu ?

  マリーさんは 会議室(かいぎしつ)です。
Chị Mary ở phòng họp.

9. 自動販売機(じどうはんばいき)は どこですか。
Máy bán hàng tự động ở đâu ?

  自動販売機(じどうはんばいき)は 2階(かい)です。
Máy bán hàng tự động ở tầng 2.

10. 山本(やまもと)さんは どこですか。
Bạn Yamamoto ở đâu ?

  山本(やまもと)さんは 食堂(しょくどう)です。
Bạn Yamamoto ở nhà ăn.

④「~はこちら/そちら/あちらです」

「~ ở đằng này , phía này / ở đằng đó, phía đó / ở đằng kia, phía kia 」

Có ý nghĩa giống với 「ここ」「そこ」「あそこ」「どこ」và được đùng để thể hiện sự lịch thiệp , cung kính đối với người nghe.
「こちら」 thay cho 「ここ」
「そちら」 thay cho 「そこ」
「あちら」 thay cho 「あこ」
「どちら」 thay cho 「どこ」

11. エレベーターは こちらです。
Thang máy ở đằng này.

12. お手洗(てあら)いは そちらです。
Nhà vệ sinh ở phía đó.

13.  受付(うけつけ)は どちらですか。
Quầy lễ tân ở đâu ạ?

   受付(うけつけ)は あちらです。
Quầy lễ tân ở phía kia.

⑤「(くに/会社/学校)は~です」

「~ là quốc gia / công ty / trường học ~ 」

Sử dụng khi muốn nói đến địa danh nơi mình sinh ra, tên đất nước mình, tên công ty mình , tên các tổ chức…

14. 国(くに)は 日本(にほん)です。
Nước của tôi là Nhật Bản.

15. お国(くに)は どちらですか。
Nước bạn là nước nào?

国(くに)は アメリカです。
Nước của tôi là Mỹ.

16.   会社(かいしゃ)は みのりです。
Công ty của tôi là Minori.

17. 学校(がっこう)は どちらですか。
Trường của bạn là trường gì ?

   学校(がっこう)は さくら大学(だいがく)です。
Trường của tôi là đại học Sakura.

⑥「(くに)の(もの)です」

「 Sản phẩm / đồ vật gì của quốc gia nào 」

Dùng để nói về nguồn gốc, xuất xứ của một sản phẩm hay đồ vật nào đó.

18. これは 日本(にほん)時計(とけい)です。
Đây là đồng hồ Nhật Bản.

19. これは 日本(にほん)服(ふく)です。
Đây là quần áo Nhật Bản.

20. これは どこコップですか。
Đây là cái cốc của nước nào thế ?

   これは ベトナムコップです。
Đây là cái cốc của Việt Nam.

21. これは どこ手紙(てがみ)ですか。
Đây là bức thư từ nước nào thế ?

  これは 中国(ちゅうごく)の手紙(てがみ)です。
Đây là bức thư từ Trung Quốc.

⑦「いくらですか」「〜円です」

「~ bao nhiêu tiền ?」「〜 yên」

Dùng để hỏi giá tiền vật gì đó.

22. この時計(とけい)は いくらですか。
Cái đồng hồ này bao nhiêu tiền ?

   この時計(とけい)は 1,000円(えん)です。
Cái đồng hồ này có giá 1000 yên .

23. このペンは いくらですか。
Cái bút này bao nhiêu tiền ?

   このペンは 100円(えん)です。
Cái bút này có giá 100 yên .

24. この手紙(てがみ)は いくらですか。
Lá thư này bao nhiêu tiền ?

   この手紙(てがみ)は 200円(えん)です。
Lá thư này 200 yên .

Lời kết

Các bạn đã hiểu hết ngữ pháp bài 3 chưa ?

Nếu đã nắm được rồi thì hãy thử tự đặt các câu ví dụ nhé!

Tiếp theo hãy cùng học từ vựng và ngữ pháp bài 4 phần 1 nào! → Bài 4-1

Chuyên mục
Học tiếng Nhật N5

Tiếng Nhật cho mọi người (Bản mới) sơ cấp1|Bài 2

Bài 2

1. Từ vựng

Cùng học từ vựng qua video sau nhé !

2.Ngữ pháp・Mẫu câu

Bài 2 bao gồm 4 mẫu ngữ pháp.
Sau khi xem xong clip bài giảng về ngữ pháp , hãy đọc các mẫu câu ví dụ nhé !

《Ngữ pháp》

5①「これ/それ/あれは〜です」
6②「それは(N1)ですか、(N2)ですか」
7③「(内容)の(もの)です」
8④「(人)の(もの)」「(人)の」
9⑤「この/その/あのNは~のです」

① 「これ/それ/あれは〜です」

「Cái này / Cái đó / Cái kia là ~」

「これ」 「Cái này, này, đây」
▶️ Chỉ những vật ở gần với người nói.

「それ」 「Cái đó, đó」
▶️ Chỉ những vật ở xa với người nói và gần với người nghe.

「あれ」 「Cái kia, kia」
▶️ Chỉ những vật ở xa cả với người nói và người nghe.

1. これは ペンです。

Đây là cái bút.

2. これは 何(なん)ですか。

Đây là cái gì ?

  それは ボールペンです。

Đó là cái bút bi

3. それは 何(なん)ですか。

Đó là quả gì thế?

  これは りんごです。

Đây là quả táo

4. あれは 何(なん)ですか。
Kia là quả gì thế ?

  あれは オレンジです。
Kia là quả cam.

② 「それは(N1)ですか、(N2)ですか」

「 Cái đó là N1 hay là N2 」 (N là Danh từ )

Đây là dạng câu hỏi lựa chọn . Nếu muốn biết phương án đúng trong trường hợp có từ 2 phương án trở lên ta sử dụng cấu trúc câu hỏi lựa chọn
「~ですか、~ですか。」

5. これは ボールペンですか、シャープペンシルですか
Đây là bút bi hay là bút chì kim thế ?

  ボールペンです。
Đây là bút bi.

6. これは 1ですか、 7ですか
Đây là số 1 hay là số 7 thế ?

  7です。
Đây là số 7.

7. これは 英語(えいご)の本(ほん)ですか、フランス語(ご)の本(ほん)ですか
Đây là sách tiếng Anh hay là sách tiếng Pháp thế ?

  英語(えいご)の本(ほん)です。
Đây là sách tiếng Anh.

③ 「(内容)の(もの)です」

「 Cái gì có nội dung về ~ 」

Sử dụng khi diễn đạt hoặc cần hỏi về nội dung của cái gì đó. Cấu trúc như sau:
「(Nội dung)の(Danh từ chỉ vật)です 」

8. これは 英語(えいご)本(ほん)です。
Đây là sách tiếng Anh.

9. それは 何(なん)雑誌(ざっし)ですか。
Đó là tạp chí về cái gì thế ?

  車(くるま)雑誌(ざっし)です。
Đó là tạp chí về xe hơi.

④ 「(人)の(もの)」「(人)の」

「Cái gì là của ai 」 「Của ai 」

Sử dụng trong câu điễn đạt cái gì là của ai. Cấu trúc như sau:「(人)の(もの)」

Trường hợp không muốn sử dụng danh từ chỉ vật trong câu có thể lược bỏ . 「(人)の 」

10. これは 私(わたし)手帳(てちょう)です。
Đây là quyển sổ tay của tôi.

11. それは 田中(たなか)さんりんごです。
Đó là quả táo của anh Tanaka.

12. あれは 誰(だれ)オレンジですか。
Kia là quả cam của ai thế ?

   あれは 山本(やまもと)さんです。
Kia là quả cam của bạn Yamamoto.

13. これは 私(わたし)です。
Cái này là của tôi.

14. それは 田中(たなか)さんです。
Cái đó là của anh Tanaka.

⑤ 「この/その/あのNは~のです」

「Cái này / Cái đó / Cái kia là của ~」

Đại từ chỉ thị 「この」「その」「あの」đứng trước danh từ chỉ vật trong câu.

Có ý nghĩa giống với 「これ」「それ」「あれ」
( Cái này/Cái đó/Cái kia )

15. このペンは 私(わたし)のペンです。
Cái bút này là bút của tôi.

16. そのりんごは 誰(だれ)のですか。
Quả táo đó là của ai ?

   このりんごは 田中(たなか)さんのです。
Quả táo này là của anh Tanaka.

17. あのオレンジは 山本(やまもと)さんのです。
Quả cam kia là của bạn Yamamoto.

Lời kết

Các bạn đã hiểu hết ngữ pháp bài 2 chưa ?

Nếu đã nắm được rồi thì hãy thử tự đặt các câu ví dụ nhé!

Tiếp theo hãy cùng học từ vựng và ngữ pháp bài 3 nào!→ Bài 3

Chuyên mục
Học tiếng Nhật N5

Tiếng Nhật cho mọi người (Bản mới) sơ cấp 1 | Bài 1

Bài 1

1.Từ vựng

Cùng học từ vựng qua video sau nhé !

2.Ngữ pháp・Mẫu câu

Bài 1 bao gồm 4 mẫu ngữ pháp.
Sau khi xem xong video bài giảng về ngữ pháp, hãy đọc các mẫu câu ví dụ nhé!

*Chú ý*
Trong ngữ pháp thì âm「は (ha)」được phát âm thành「わ(wa)」

①−1「〜は〜です。」

「〜 là 〜」

1.わたし あいりです
Tôi là AIRI.

2.彼(かれ) 田中(たなか)さん です
Anh ấy là anh Tanaka.

3.彼女(かのじょ) マリーさんです
Chị ấy là Mary.

4.わたし 先生(せんせい)です
Tôi là giáo viên.

5.田中さん 会社員(かいしゃいん)です
Anh Tanaka là nhân viên công ty.

6.マリーさん 医者(いしゃ)です
Chị Mary là bác sĩ.

7.わたし 日本人(にほんじん)です
Tôi là người Nhật.

8.マリーさん アメリカ人(じん)です
Chị Mary là người Mỹ.

①−2「〜は〜じゃありません。」

「〜 không phải là 〜」

9.わたしは 銀行員(ぎんこういん)じゃありません。

=わたしは 銀行員(ぎんこういん)ではありません。

Tôi không phải là nhân viên ngân hàng.

10.田中さんは 銀行員(ぎんこういん)じゃありません。

=田中さんは 銀行員(ぎんこういん)ではありません。

Anh Tanaka không phải là nhân viên ngân hàng.

11.マリーさんは 会社員(かいしゃいん)じゃありません。

=マリーさんは 会社員(かいしゃいん)ではありません。

Chị Mary không phải là nhân viên công ty.

①ー3「〜は〜ですか。」

「〜 có phải là 〜 không?」

12.田中さんは 会社員(かいしゃいん)ですか。
Anh Tanaka có phải là nhân viên công ty không?

 ◯はい、田中さんは 会社員(かいしゃいん)です。
Vâng, anh Tanaka là nhân viên công ty.

 ◯はい、会社員(かいしゃいん)です。
Vâng, là nhân viên công ty ạ.

 ❌いいえ、田中さんは 会社員(かいしゃいん)じゃありません。
Không, anh Tanaka không phải là nhân viên công ty.

 ❌いいえ、田中さんは 会社員(かいしゃいん)ではありません。
Không, anh Tanaka không phải là nhân viên công ty.

 ❌いいえ、ちがいます。
Không, không phải.

②「〜も〜です。」

「〜 cũng là 〜」

13.田中さん 日本人です。
Anh Tanaka là người Nhật.
山本さん 日本人です。
Bạn Yamamoto cũng là người Nhật.

14.山本さん 学生です。
Bạn Yamamoto là sinh viên.
   わたし 学生です。
Tôi cũng là sinh viên.

15.わたし 会社員じゃありません。
Tôi không phải là nhân viên công ty.

   マリーさん 会社員じゃありません。
Chị Mary cũng không phải là nhân viên công ty.

   山本さん 会社員じゃありません。
Bạn Yamamoto cũng không phải là nhân viên công ty.

16.わたし 日本人です。
Tôi là người Nhật.

 ?あなた 日本人ですか。
Bạn cũng là người Nhật à?
  ◯はい、わたし 日本人です。
Vâng, tôi cũng là người Nhật.

  ❌いいえ、日本人じゃありません/日本人ではありません。
Không, tôi không phải là người Nhật.

  ❌いいえ、ちがいます。
Không, không phải.

③「〜の〜」「〜 của 〜」

17.わたしは (日本語)先生 です。
Tôi là giáo viên tiếng Nhật.

18.山本さんは (さくら大学)学生 です。
Bạn Yamamoto là sinh viên của trường đại học Sakura.

19.田中さんは (IMC)会社員 です。
Anh Tanaka là nhân viên của công ty IMC.

20.これは (日本語)本 です。
Đây là quyển sách tiếng Nhật.

21.これは (なん)本 ですか。
Đây là quyển sách gì thế?

  これは (えいご)本 です。
Đây là quyển sách tiếng Anh.

④「おいくつですか。」

「Bạn bao nhiêu tuổi?」

22.おいくつですか。= なんさいですか。
Bạn bao nhiêu tuổi?
   わたしは 22さい です。
Tôi 22 tuổi.

23.マリーさんは おいくつですか。
Chị Mary bao nhiêu tuổi thế?
   マリーさんは 24(にじゅうよん)さい です。
Chị Mary 24 tuổi.

24.山本さんは おいくつですか。
Bạn Yamamoto bao nhiêu tuổi thế?
   18(じゅうはっ)さい です。
18 tuổi ạ.

Lời kết

Các bạn đã hiểu hết ngữ pháp bài 1 chưa ạ ?

Nếu đã nắm được rồi thì hãy thử tự đặt các câu ví dụ nhé!

Tiếp theo hãy cùng học từ vựng và ngữ pháp bài 2 nào!
→ Bài 2