Ngữ pháp tiếng Nhật N5 “N(の)/Vる まえに…”| Bài 79

Học tiếng Nhật N5

Chào các em! Là cô Airi đây.

Ở trang này,

N(の)/Vる まえに…

các em sẽ có thể học được các mẫu ngữ pháp N5 như vậy.

Dưới đây là link bài viết mà cô tổng hợp các phương pháp học N5 để các em tham khảo.

Nếu mà các em muốn ôn lại bài trước thì mở link dưới nhé!

Cùng nhau học thôi nào!

Bài 79

1. 言葉(Từ vựng)

Đầu tiên mình sẽ học từ vựng nhé

Các em sẽ có thể học từ vựng của bài này qua video dưới đây

2. 文法・例文(Ngữ pháp/ Ví dụ)

Sau khi các em đã học xong từ vựng thì mình sẽ học ngữ pháp.

Xem video này và cùng nhau học thôi nào!

文型(Mẫu câu)

N()/Vる まえtrước khi N/V

N(の)/Vる まえに…

Bằng cách sử dụng ” V thể từ điển(まえ)、・・・” thì chúng ta có thể diễn đạt rằng hành động có trong “・・・” sẽ được thực hiện trước, rồi sau đó mới thực hiện hành động của “V thể từ điển”.

Lưu ý rằng động từ đứng trước “(まえ)” luôn chia thể từ điển, cho dù câu có là thì quá khứ hay không.

Trường hợp trước “(まえ)” là danh từ chỉ hành động thì sẽ thêm trợ từ “” phía sau danh từ. Còn nếu trước “(まえ)” là lượng từ chỉ thời gian thì không cần thêm trợ từ “の” và dịch là “cách đây…”/ “trước…”

1.かけるまえでんします。
  Dekakeru mae ni denki o keshimasu.
  Tắt điện trước khi ra ngoài.

2.レストランへ まえでんやくします。
  Resutoran e iku mae ni, denwa de yoyaku shimasu.
  Đặt chỗ qua điện thoại trước khi đi tới nhà hàng.

3.アルバイトまえ宿しゅくだいを します。
  Arubaito no mae ni, shukudai o shimasu.
  Làm bài tập trước khi (đi) làm thêm.

4.やまさんは 1しゅうかんまえほんかえりました。
  Yamada san wa isshuukan mae ni, nihon e kaeri mashita.
  Anh Yamada đã về Nhật Bản cách đây 1 tuần.

5.まえなにを しますか。
  Neru mae ni, nani o shimasu ka.
  Làm gì trước khi ngủ?

  ゲームを します。
  Geemu o shimasu.
  Chơi game.

Cuối cùng thì

Các em đã hiểu ngữ pháp của Bài 79 chưa?

Nếu chưa thì các em hãy tự mình đặt câu ví dụ nhé!

Sau khi đã học xong từ vựng và ngữ pháp thì tiếp theo chúng ta cùng nhau học Bài 80 thôi nào!

Follow me!

PAGE TOP