Ngữ pháp tiếng Nhật N5 “~ の(上/下/左/右)にNがあります”| Bài 45

Học tiếng Nhật N5

Chào các em! Là cô Airi đây.

Ở trang này,

~ の(上/下/左/右)にNがあります / います

các em sẽ có thể học được các mẫu ngữ pháp N5 như vậy.

Dưới đây là link bài viết mà cô tổng hợp các phương pháp học N5 để các em tham khảo.

Nếu mà các em muốn ôn lại bài trước thì mở link dưới nhé!

Cùng nhau học thôi nào!

Bài 45

1. 言葉(Từ vựng)

Đầu tiên mình sẽ học từ vựng nhé

Các em sẽ có thể học từ vựng của bài này qua video dưới đây

2. 文法・例文(Ngữ pháp/ Ví dụ)

Sau khi các em đã học xong từ vựng thì mình sẽ học ngữ pháp.

Xem video này và cùng nhau học thôi nào!

文型(Mẫu câu)

の((うえ)/(した)/(ひだり)/(みぎ))Nがあります / います

〜 の ((うえ)/(した)/(ひだり)/(みぎ))に Nが あります / います

Có thể cho biểu thị mối quan hệ về vị trí với danh từ bằng cách đặt từ ngữ chỉ vị trí hoặc phương hướng phía sau “名詞(めいし) + の” giống như “名詞(めいし) + + (うえ) (trên)/ (した) (dưới)/ (みぎ) (bên phải)/ (ひだり) (bên trái)/ となり (bên cạnh),… + ”.

1.冷蔵庫れいぞうこ(なか) 牛乳ぎゅうにゅうが あります。
  reizouko no naka ni gyuunyuu ga arimasu.
  Có sữa bò trong tủ lạnh.

2.(した) ねこが います。
  ki no shita ni neko ga imasu.
  Có con mèo dưới cây.

3.郵便局ゆうびんきょくまえ ポストが あります。
  yuubinkyoku no mae ni posuto ga arimasu.
  Có hòm thư trước bưu điện.

4.つくえ(うえ) 自転車じてんしゃかぎが ありますか。
  tsukue no ue ni jitensha no kagi ga arimasu ka.
   Có chìa khóa của xe đạp trên bàn không?

  はい、あります。
  hai arimasu.
  Vâng, có

  いいえ、ありません。
  iie arimasen.
  Không, không có.

5.田中たなかさんちかく だれが いますか。
  Tanaka san no chikaku ni dare ga imasu ka.
  Có ai gần anh Tanaka không?

  佐藤さとうさんが います。
  Satou san ga imasu.
  Có chị Sato.

Cuối cùng thì

Các em đã hiểu ngữ pháp của Bài 45 chưa?

Nếu chưa thì các em hãy tự mình đặt câu ví dụ nhé!

Sau khi đã học xong từ vựng và ngữ pháp thì tiếp theo chúng ta cùng nhau học Bài 46 thôi nào!

Follow me!

PAGE TOP